Xem lịch dương 2025
Lịch dương năm 2025: Năm 2025 không phải năm nhuận (365 ngày, tháng 2 có 28 ngày). Bắt đầu vào Thứ Tư, ngày 01/01/2025 và kết thúc vào Thứ Tư, ngày 31/12/2025.
Thông tin dương lịch năm 2025
| Năm nhuận | Không (năm thường 365 ngày) |
|---|---|
| Ngày đầu năm | Thứ Tư, 01/01/2025 |
| Ngày cuối năm | Thứ Tư, 31/12/2025 |
Lịch dương 12 tháng năm 2025
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 2 | 2 3 | 3 4 | 4 5 | 5 6 | ||
| 6 7 | 7 8 | 8 9 | 9 10 | 10 11 | 11 12 | 12 13 |
| 13 14 | 14 15 | 15 16 | 16 17 | 17 18 | 18 19 | 19 20 |
| 20 21 | 21 22 | 22 23 | 23 24 | 24 25 | 25 26 | 26 27 |
| 27 28 | 28 29 | 29 1 | 30 2 | 31 3 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 4 | 2 5 | |||||
| 3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 | 7 10 | 8 11 | 9 12 |
| 10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 |
| 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 | 21 24 | 22 25 | 23 26 |
| 24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 30 | 28 1 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 2 | 2 3 | |||||
| 3 4 | 4 5 | 5 6 | 6 7 | 7 8 | 8 9 | 9 10 |
| 10 11 | 11 12 | 12 13 | 13 14 | 14 15 | 15 16 | 16 17 |
| 17 18 | 18 19 | 19 20 | 20 21 | 21 22 | 22 23 | 23 24 |
| 24 25 | 25 26 | 26 27 | 27 28 | 28 29 | 29 1 | 30 2 |
| 31 3 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 4 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 | |
| 7 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 |
| 14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 |
| 21 24 | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 30 |
| 28 1 | 29 2 | 30 3 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 4 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | |||
| 5 8 | 6 9 | 7 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 |
| 12 15 | 13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 |
| 19 22 | 20 23 | 21 24 | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 25 28 |
| 26 29 | 27 1 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 5 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 6 | ||||||
| 2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 |
| 9 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 |
| 16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 | 20 25 | 21 26 | 22 27 |
| 23 28 | 24 29 | 25 1 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 |
| 30 6 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 7 | 2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 12 | |
| 7 13 | 8 14 | 9 15 | 10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 |
| 14 20 | 15 21 | 16 22 | 17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 26 |
| 21 27 | 22 28 | 23 29 | 24 30 | 25 1 | 26 2 | 27 3 |
| 28 4 | 29 5 | 30 6 | 31 7 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 8 | 2 9 | 3 10 | ||||
| 4 11 | 5 12 | 6 13 | 7 14 | 8 15 | 9 16 | 10 17 |
| 11 18 | 12 19 | 13 20 | 14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 |
| 18 25 | 19 26 | 20 27 | 21 28 | 22 29 | 23 1 | 24 2 |
| 25 3 | 26 4 | 27 5 | 28 6 | 29 7 | 30 8 | 31 9 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 10 | 2 11 | 3 12 | 4 13 | 5 14 | 6 15 | 7 16 |
| 8 17 | 9 18 | 10 19 | 11 20 | 12 21 | 13 22 | 14 23 |
| 15 24 | 16 25 | 17 26 | 18 27 | 19 28 | 20 29 | 21 30 |
| 22 1 | 23 2 | 24 3 | 25 4 | 26 5 | 27 6 | 28 7 |
| 29 8 | 30 9 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 10 | 2 11 | 3 12 | 4 13 | 5 14 | ||
| 6 15 | 7 16 | 8 17 | 9 18 | 10 19 | 11 20 | 12 21 |
| 13 22 | 14 23 | 15 24 | 16 25 | 17 26 | 18 27 | 19 28 |
| 20 29 | 21 1 | 22 2 | 23 3 | 24 4 | 25 5 | 26 6 |
| 27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | 31 11 |
Câu hỏi thường gặp về lịch dương năm 2025
Năm 2025 dương lịch có phải năm nhuận không?
Năm 2025 không phải năm nhuận (có 365 ngày, tháng 2 có 28 ngày).
Năm 2025 bắt đầu và kết thúc vào thứ mấy?
Năm 2025 bắt đầu vào Thứ Tư (01/01/2025) và kết thúc vào Thứ Tư (31/12/2025).
Xem thêm
Chu kỳ năm nhuận và các ngày lễ năm 2025
Theo chuẩn lịch Gregory, năm 2025 có tổng cộng 365 ngày, chia thành 52 tuần lễ. Các dịp lễ lớn của Việt Nam trong năm bao gồm Tết Dương Lịch (1/1), Tết Nguyên Đán, Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5) và Quốc khánh (2/9).