Xem lịch âm 1915
Lịch âm năm 1915 (Ất Mão): Tết Nguyên Đán rơi vào ngày 14/02/1915 dương lịch. Năm không có tháng nhuận âm lịch. Xem chi tiết lịch âm 12 tháng năm 1915.
Thông tin lịch âm năm 1915
| Năm âm lịch | Năm Ất Mão |
|---|---|
| Tết Nguyên Đán | Mùng 1 Tết rơi vào ngày 14/02/1915 dương lịch |
| Tháng nhuận âm lịch | Không có tháng nhuận |
Lịch âm 12 tháng năm 1915
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 16 | 2 17 | 3 18 | ||||
| 4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 22 | 8 23 | 9 24 | 10 25 |
| 11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 1 | 16 2 | 17 3 |
| 18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 | 22 8 | 23 9 | 24 10 |
| 25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 | 31 17 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 18 | 2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 22 | 6 23 | 7 24 |
| 8 25 | 9 26 | 10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 30 | 14 1 |
| 15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 6 | 20 7 | 21 8 |
| 22 9 | 23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 15 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 16 | 2 17 | 3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 22 |
| 8 23 | 9 24 | 10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 |
| 15 30 | 16 1 | 17 2 | 18 3 | 19 4 | 20 5 | 21 6 |
| 22 7 | 23 8 | 24 9 | 25 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 |
| 29 14 | 30 15 | 31 16 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 17 | 2 18 | 3 19 | 4 20 | |||
| 5 21 | 6 22 | 7 23 | 8 24 | 9 25 | 10 26 | 11 27 |
| 12 28 | 13 29 | 14 1 | 15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 5 |
| 19 6 | 20 7 | 21 8 | 22 9 | 23 10 | 24 11 | 25 12 |
| 26 13 | 27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 18 | 2 19 | |||||
| 3 20 | 4 21 | 5 22 | 6 23 | 7 24 | 8 25 | 9 26 |
| 10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 30 | 14 1 | 15 2 | 16 3 |
| 17 4 | 18 5 | 19 6 | 20 7 | 21 8 | 22 9 | 23 10 |
| 24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 |
| 31 18 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 19 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23 | 6 24 | |
| 7 25 | 8 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 | 12 30 | 13 1 |
| 14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 8 |
| 21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 |
| 28 16 | 29 17 | 30 18 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 19 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | |||
| 5 23 | 6 24 | 7 25 | 8 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 |
| 12 1 | 13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 | 18 7 |
| 19 8 | 20 9 | 21 10 | 22 11 | 23 12 | 24 13 | 25 14 |
| 26 15 | 27 16 | 28 17 | 29 18 | 30 19 | 31 20 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 21 | ||||||
| 2 22 | 3 23 | 4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 8 28 |
| 9 29 | 10 30 | 11 1 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 15 5 |
| 16 6 | 17 7 | 18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 11 | 22 12 |
| 23 13 | 24 14 | 25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 |
| 30 20 | 31 21 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 22 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 5 26 | ||
| 6 27 | 7 28 | 8 29 | 9 1 | 10 2 | 11 3 | 12 4 |
| 13 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 9 | 18 10 | 19 11 |
| 20 12 | 21 13 | 22 14 | 23 15 | 24 16 | 25 17 | 26 18 |
| 27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 23 | 2 24 | 3 25 | ||||
| 4 26 | 5 27 | 6 28 | 7 29 | 8 30 | 9 1 | 10 2 |
| 11 3 | 12 4 | 13 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 9 |
| 18 10 | 19 11 | 20 12 | 21 13 | 22 14 | 23 15 | 24 16 |
| 25 17 | 26 18 | 27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 | 31 23 |
Câu hỏi thường gặp về lịch âm năm 1915
Năm 1915 âm lịch là năm con gì?
Năm 1915 âm lịch mang can chi là năm Ất Mão.
Tết Nguyên Đán năm 1915 rơi vào ngày nào?
Tết Nguyên Đán năm 1915 (mùng 1 Tết) là ngày 14/02/1915 dương lịch.
Năm 1915 có tháng nhuận âm lịch không?
Không, năm 1915 không có tháng nhuận âm lịch.
Xem thêm
Ý nghĩa văn hóa của năm Ất Mão
Năm 1915 âm lịch là năm Ất Mão. Trong văn hóa phương Đông, mỗi con giáp mang một nguồn năng lượng và ý nghĩa biểu tượng riêng biệt, ảnh hưởng sâu rộng đến phong tục cưới hỏi, làm nhà, khai trương và xuất hành đầu xuân của người dân.
🧭 Tiện Ích Tra Cứu Lịch Âm Năm 1915:
Đối chiếu 12 tháng tại lịch âm dương 1915; cập nhật nhật hạn hôm nay tại xem lịch âm dương hôm nay; mở rộng tra cứu 200 năm tại lịch vạn niên; chọn ngày hoàng đạo tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày âm dương tại đổi lịch âm sang dương; hoặc tra cứu bài cúng ngày lễ Tết tại văn khấn cổ truyền.